Máy xúc lật Diesel WC55E-55T - Dùng cho vận chuyển phụ trợ khai thác mỏ ngầm cơ giới hóa hoàn toàn dưới 55 tấn
Xe nâng pallet
Đây là thiết bị chính dùng để di chuyển và đảo ngược bề mặt của mặt khai thác mỏ toàn diện dưới lòng đất, đồng thời cũng có thể được sử dụng như một phương tiện vận chuyển đa năng để vận chuyển băng tải và dịch chuyển, biến nó thành một phương tiện đa năng, là thiết bị lý tưởng cho việc vận chuyển phụ trợ của các mỏ than dưới lòng đất.
Các tính năng cơ bản
Lực kéo được tối ưu hóa: Bánh xe dẫn động được đặt ngay bên dưới tải trọng để cung cấp lực kéo và độ ổn định tối đa, ngay cả trong điều kiện khó khăn.
Giảm áp suất mặt đất: Được trang bị bốn (4) lốp hướng tâm đặt dưới tải trọng, máy xúc lật này giảm thiểu áp suất mặt đất, bảo vệ cả thiết bị và bề mặt làm việc.
Khả năng cơ động vượt trội: Thiết kế khớp nối đơn đảm bảo khả năng cơ động vượt trội, cho phép kiểm soát chính xác trong không gian chật hẹp.
Hệ thống lái thủy lực: Hệ thống lái thủy lực tiên tiến mang lại khả năng điều khiển mượt mà, nhạy bén để nâng cao hiệu quả vận hành.
Hệ thống kiểm soát độ trễ: Hệ thống kiểm soát độ trễ đảm bảo kiểm soát chặt chẽ khi giảm độ dốc, mang lại sự ổn định và vận hành trơn tru trên các bề mặt dốc.
Khoảng sáng có thể điều chỉnh: Khoảng sáng di chuyển có thể dễ dàng được thiết lập bằng chiều cao khi gập lại của chặn, cho phép linh hoạt thích ứng với các điều kiện làm việc khác nhau.
Vận chuyển hàng nặng: Được thiết kế đặc biệt để vận chuyển hàng nặng một cách an toàn và hiệu quả, đảm bảo hoạt động hậu cần diễn ra suôn sẻ trong môi trường khắc nghiệt.
Bán kính quay vòng nhỏ gọn: Với bán kính quay vòng trong tối thiểu là 4,0m và bán kính quay vòng ngoài tối thiểu là 6,95m, máy xúc lật hoạt động tốt trong không gian hạn chế, mang lại khả năng cơ động vượt trội.
Yêu cầu về không gian: Chiều rộng lối đi tối thiểu được khuyến nghị là 3,9m và chiều cao đường hầm được khuyến nghị là 3,0m, đảm bảo hiệu suất tối ưu trong không gian làm việc ngầm tiêu chuẩn.
WC55E được thiết kế để mang lại hiệu quả, độ an toàn và khả năng cơ động vượt trội, trở thành sự lựa chọn hoàn hảo cho các nhiệm vụ khai thác ngầm hạng nặng.
Tham số
| MÃ SỐ SẢN PHẨM | TÊN | CHỈ SỐ KỸ THUẬT | TÊN | CHỈ SỐ KỸ THUẬT |
| 1 | Kích thước tổng thể (mm) | 10200×3140×2160 | Công suất chống cháy nổ (KW) | 260 |
| 2 | loại cấu trúc | Loại xẻng, khung trước và sau có bản lề | Khoảng sáng gầm xe tối thiểu (mm) | 310 |
| 3 | Trọng lượng không tải của xe (Kg) | 49000 | Tải trọng (Kg) | 55000 |
| 4 | Tốc độ không tải (km/h) | 0-20 | Tốc độ đầy tải (km/h) | 0-18,5 |
| 5 | hoạt động lái xe | Lái xe ngang | Thích ứng với loại hỗ trợ thủy lực | Trọng lượng ≤55T |
| 6 | Hình thức truyền tải | Truyền động thủy cơ | Chế độ lái xe | Hệ dẫn động bốn bánh 4×4 |
| 7 | Khoảng cách phanh làm việc (mm) | ≤6000 | Khoảng cách phanh khẩn cấp (mm) | ≤6000 |
| 8 | Bán kính quay vòng ngoài (mm) | ≤6950 | Bán kính quay vòng bên trong (mm) | 4000 |
| 9 | phương pháp lái | hệ thống lái thủy lực | Khả năng leo trèo tối đa | 16° |








